ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丑恶
chǒu'è
xấu xa, ghê tởm, đê tiện, xấu ác (về đạo đức, bản chất, hành vi).
Hán việt: sửu ác
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "丑恶" (chǒu'è) mang nghĩa "Xấu xí, độc ác", kết hợp bởi 丑 (chǒu - sửu): "Xấu xí" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丑: Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Thành phần cấu tạo

丑恶
chǒu'è
Xấu xí, độc ác
丑
chǒu • sửu
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu xa, ghê tởm, đê tiện, xấu ác (về đạo đức, bản chất, hành vi).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影jiēlù揭露le了rénxìng人性de的chǒu'è丑恶yímiàn一面。
Bộ phim này đã vạch trần mặt xấu xa (đen tối) của bản tính con người.
This film exposes the ugly side of human nature.
tā他zhōngyú终于lùchū露出le了tānlán贪婪chǒu'è丑恶de的zuǐliǎn嘴脸。
Hắn cuối cùng cũng lộ ra bộ mặt tham lam ghê tởm.
He finally revealed his greedy and ugly true face.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决dǎjī打击zhè这zhǒng种chǒu'è丑恶de的shèhuì社会xiànxiàng现象。
Chúng ta phải kiên quyết đả kích hiện tượng xã hội xấu xa này.
We must resolutely crack down on this ugly social phenomenon.
měilì美丽de的wàibiǎo外表xià下yǎngài掩盖zhe着yì一kē颗chǒu'è丑恶de的xīn心。
Dưới vẻ ngoài xinh đẹp che giấu một trái tim độc ác xấu xa.
Beneath a beautiful appearance is hidden an ugly heart.
zhè这zhǒng种wèile为了jīnqián金钱chūmài出卖péngyou朋友de的xíngwéi行为zhēn真shì是tài太chǒu'è丑恶le了。
Hành vi bán đứng bạn bè vì tiền này thật sự quá đê tiện.
Selling out a friend for money like this is truly disgraceful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây