丑恶
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "丑恶" (chǒu'è) mang nghĩa "Xấu xí, độc ác", kết hợp bởi 丑 (chǒu - sửu): "Xấu xí" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丑: Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 丑恶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xấu xa, ghê tởm, đê tiện, xấu ác (về đạo đức, bản chất, hành vi).
Ví dụ (5)
这部电影揭露了人性的丑恶一面。
Bộ phim này đã vạch trần mặt xấu xa (đen tối) của bản tính con người.
This film exposes the ugly side of human nature.
他终于露出了贪婪丑恶的嘴脸。
Hắn cuối cùng cũng lộ ra bộ mặt tham lam ghê tởm.
He finally revealed his greedy and ugly true face.
我们要坚决打击这种丑恶的社会现象。
Chúng ta phải kiên quyết đả kích hiện tượng xã hội xấu xa này.
We must resolutely crack down on this ugly social phenomenon.
美丽的外表下掩盖着一颗丑恶的心。
Dưới vẻ ngoài xinh đẹp che giấu một trái tim độc ác xấu xa.
Beneath a beautiful appearance is hidden an ugly heart.
这种为了金钱出卖朋友的行为真是太丑恶了。
Hành vi bán đứng bạn bè vì tiền này thật sự quá đê tiện.
Selling out a friend for money like this is truly disgraceful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây