ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可恶
kěwù
đáng ghét, đáng giận, khả ố, khốn kiếp.
Hán việt: khả ác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "可恶" (kěwù) mang nghĩa "đáng ghét", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Thành phần cấu tạo

可恶
kěwù
đáng ghét
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng ghét, đáng giận, khả ố, khốn kiếp.
Ví dụ (5)
zhè这gè个piànzi骗子zhēn真kěwù可恶,piàn骗le了lǎorén老人de的yǎnglǎo养老qián钱。
Tên lừa đảo này thật đáng ghét (khốn kiếp), lừa cả tiền dưỡng già của người già.
This swindler is truly hateful—he cheated an elderly person out of their retirement money.
zuì最kěwù可恶de的shì是tā他zuò做cuò错liǎoshì了事hái还sǐ死bù不chéngrèn承认。
Điều đáng ghét nhất là hắn làm sai rồi mà sống chết không chịu thừa nhận.
What is most hateful is that after doing wrong, he still stubbornly refuses to admit it.
nà那zhī只kěwù可恶de的wénzi蚊子chǎo吵de得wǒ我shuì睡bù不zhe着jué觉。
Con muỗi đáng ghét đó làm ồn khiến tôi không ngủ được.
That damn mosquito kept me awake.
kěwù可恶!wǒ我yòu又zuò坐guò过zhàn站le了。
Chết tiệt (Đáng ghét)! Tôi lại đi quá trạm rồi.
Damn it! I missed my stop again.
zhè这zhǒng种bèihòu背后shāngrén伤人de的xíngwéi行为shízài实在shì是tài太kěwù可恶le了。
Hành vi đâm sau lưng người khác này thực sự là quá đê tiện (đáng ghét).
This kind of backstabbing behavior is truly despicable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây