恶心
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "恶心" (ěxīn) mang nghĩa "Chứng buồn nôn", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 恶心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu.
Ví dụ (5)
我有点晕车,感到很恶心。
Tôi hơi say xe, cảm thấy rất buồn nôn.
I get a bit carsick and feel very nauseous.
这种药吃了可能会有恶心、头痛的副作用。
Uống thuốc này có thể sẽ có tác dụng phụ là buồn nôn và đau đầu.
This medicine may cause side effects such as nausea and headaches.
看到那么脏的场面,我差点恶心吐了。
Nhìn thấy cảnh tượng bẩn thỉu như thế, tôi suýt thì nôn ọe vì ghê.
Seeing such a filthy scene, I almost threw up.
他的那种虚伪的嘴脸真让人恶心。
Cái bộ mặt giả tạo đó của hắn thật khiến người ta ghê tởm.
His hypocritical face is really disgusting.
别在这儿说这种恶心的话。
Đừng có nói những lời buồn nôn (sến súa, thô thiển) như thế ở đây.
Don't say such disgusting things here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây