ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恶心
ěxīn
buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu.
Hán việt: ác tâm
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "恶心" (ěxīn) mang nghĩa "Chứng buồn nôn", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

恶心
ěxīn
Chứng buồn nôn
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:buồn nôn, muốn ói; ghê tởm, kinh tởm, làm khó chịu.
Ví dụ (5)
wǒ我yǒudiǎn有点yùnchē晕车,gǎndào感到hěn很ěxīn恶心。
Tôi hơi say xe, cảm thấy rất buồn nôn.
I get a bit carsick and feel very nauseous.
zhè这zhǒng种yào药chī吃le了kěnéng可能huì会yǒu有ěxīn恶心、tóutòng头痛de的fùzuòyòng副作用。
Uống thuốc này có thể sẽ có tác dụng phụ là buồn nôn và đau đầu.
This medicine may cause side effects such as nausea and headaches.
kàndào看到nàme那么zàng脏de的chǎngmiàn场面,wǒ我chàdiǎn差点ěxīn恶心tù吐le了。
Nhìn thấy cảnh tượng bẩn thỉu như thế, tôi suýt thì nôn ọe vì ghê.
Seeing such a filthy scene, I almost threw up.
tā他de的nà那zhǒng种xūwěi虚伪de的zuǐliǎn嘴脸zhēn真ràng让rén人ěxīn恶心。
Cái bộ mặt giả tạo đó của hắn thật khiến người ta ghê tởm.
His hypocritical face is really disgusting.
bié别zài在zhèr这儿shuō说zhè这zhǒng种ěxīn恶心dehuà的话。
Đừng có nói những lời buồn nôn (sến súa, thô thiển) như thế ở đây.
Don't say such disgusting things here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây