市中心
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "市中心" (shìzhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm thành phố", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 市中心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm thành phố
Ví dụ (3)
市中心的交通很拥挤。
Giao thông ở trung tâm thành phố rất đông đúc.
Traffic in the city center is very congested.
她在市中心工作。
Cô ấy làm việc ở trung tâm thành phố.
She works in the city center.
市中心有很多办公楼。
Trung tâm thành phố có nhiều tòa nhà văn phòng.
There are many office buildings in the city center.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây