ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市中心
shìzhōngxīn
Trung tâm thành phố
Hán việt: thị trung tâm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "市中心" (shìzhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm thành phố", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

市中心
shìzhōngxīn
Trung tâm thành phố
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm thành phố
Ví dụ (3)
shìzhōngxīn市中心de的jiāotōng交通hěn很yōngjǐ拥挤。
Giao thông ở trung tâm thành phố rất đông đúc.
Traffic in the city center is very congested.
tā她zài在shìzhōngxīn市中心gōngzuò工作。
Cô ấy làm việc ở trung tâm thành phố.
She works in the city center.
shìzhōngxīn市中心yǒu有hěn很duō多bàngōnglóu办公楼。
Trung tâm thành phố có nhiều tòa nhà văn phòng.
There are many office buildings in the city center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây