心
丶フ丶丶
4
颗, 个
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
心
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
Hình ảnh:


Từ ghép (40)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (organ)
Nghĩa:tim, trái tim (bộ phận cơ thể).
Ví dụ (5)
我的心跳得很快。
Tim tôi đập rất nhanh.
My heart was beating very fast.
他的心脏不太好。
Tim (bệnh tim) của ông ấy không được tốt lắm.
His heart isn't in very good condition.
经常运动对心脏有好处。
Thường xuyên vận động có lợi cho tim mạch.
Regular exercise is good for the heart.
把手放在心口上。
Đặt tay lên ngực (chỗ trái tim).
Put your hand over your heart.
这就是我的心声。
Đây chính là tiếng lòng (tiếng tim) của tôi.
This is what is truly in my heart.
2
danh từ (mind, feeling)
Nghĩa:lòng, tâm trí, tâm trạng, tâm (giữa).
Ví dụ (5)
今天我心情很好。
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
I'm in a great mood today.
你真是好心没好报。
Bạn đúng là có lòng tốt mà không được báo đáp.
Your kindness really goes unappreciated.
这点小事别放在心上。
Chuyện nhỏ này đừng để trong lòng (đừng để bụng).
Don't take such a small matter to heart.
只要用心,什么都能学会。
Chỉ cần để tâm (chăm chỉ), cái gì cũng có thể học được.
As long as you put your heart into it, you can learn anything.
他是一个有爱心的人。
Anh ấy là một người có lòng yêu thương.
He is a caring person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây