ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心
xīn
tim, trái tim (bộ phận cơ thể).
Hán việt: tâm
丶フ丶丶
4
颗, 个
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

心
xīn
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (organ)
Nghĩa:tim, trái tim (bộ phận cơ thể).
Ví dụ (5)
wǒ我de的xīntiào心跳de得hěn很kuài快。
Tim tôi đập rất nhanh.
My heart was beating very fast.
tā他de的xīnzàng心脏bú不tài太hǎo好。
Tim (bệnh tim) của ông ấy không được tốt lắm.
His heart isn't in very good condition.
jīngcháng经常yùndòng运动duì对xīnzàng心脏yǒu有hǎochu好处。
Thường xuyên vận động có lợi cho tim mạch.
Regular exercise is good for the heart.
bǎshǒu把手fàng放zài在xīnkǒu心口shàng上。
Đặt tay lên ngực (chỗ trái tim).
Put your hand over your heart.
zhè这jiù就shì是wǒ我de的xīnshēng心声。
Đây chính là tiếng lòng (tiếng tim) của tôi.
This is what is truly in my heart.
2
danh từ (mind, feeling)
Nghĩa:lòng, tâm trí, tâm trạng, tâm (giữa).
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǒ我xīnqíng心情hěn很hǎo好。
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
I'm in a great mood today.
nǐ你zhēn真shì是hǎoxīn好心méi没hǎo好bào报。
Bạn đúng là có lòng tốt mà không được báo đáp.
Your kindness really goes unappreciated.
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事bié别fàng放zài在xīn心shàng上。
Chuyện nhỏ này đừng để trong lòng (đừng để bụng).
Don't take such a small matter to heart.
zhǐyào只要yòngxīn用心,shénme什么dōu都néng能xuéhuì学会。
Chỉ cần để tâm (chăm chỉ), cái gì cũng có thể học được.
As long as you put your heart into it, you can learn anything.
tā他shì是yí一gè个yǒu有àixīn爱心de的rén人。
Anh ấy là một người có lòng yêu thương.
He is a caring person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây