辛
丶一丶ノ一一丨
7
件
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chiếc dùi nhọn khắc lên mình tội nhân thời xưa (辛) gợi cảm giác tê buốt, vất vả và vị cay đắng (辛).
Thành phần cấu tạo
辛
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
Hình ảnh:


Từ ghép (6)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Cay
Ví dụ (5)
医生建议他少吃辛辣的食物。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn ít thức ăn cay.
The doctor advised him to eat less spicy food.
这种辣椒有一种独特的辛辣味。
Loại ớt này có một vị cay nồng độc đáo.
This chili pepper has a unique pungent flavor.
洋葱和大蒜都属于辛味食物。
Hành tây và tỏi đều thuộc loại thức ăn có vị cay.
Onions and garlic are both pungent foods.
厨房里弥漫着辛香料的味道。
Trong bếp tràn ngập mùi của các loại gia vị cay.
The kitchen was filled with the aroma of spices.
芥末的辛味直冲脑门。
Vị cay của mù tạt xộc thẳng lên não.
The pungency of the mustard goes straight to your head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây