ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辛辣
xīn là
Cay sè, cay độc, sắc sảo
Hán việt: tân lạt
—

Gợi nhớ

Từ "辛辣" (xīn là) mang nghĩa "Cay sè, cay độc, sắc sảo", kết hợp bởi 辛 (xīn - tân): "Cay" + 辣 (là - lạt): "Cay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辛: Hình chiếc dùi nhọn khắc lên mình tội nhân thời xưa (辛) gợi cảm giác tê buốt, vất vả và vị cay đắng (辛). • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣).

Thành phần cấu tạo

辛辣
xīn là
Cay sè, cay độc, sắc sảo
辛
xīn • tân
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)

Phân tích từ 辛辣

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cay sè, cay độc, sắc sảo
Ví dụ (3)
zhè这dào道chuāncài川菜wèidào味道xīnlà辛辣,fēicháng非常kāiwèi开胃。
Món ăn Tứ Xuyên này vị cay sè, rất kích thích vị giác.
This Sichuan dish has a hot and spicy flavor and is very appetizing.
tā他de的wénzhāng文章wénbǐ文笔xīnlà辛辣,wúqíng无情de地jiēlù揭露le了shèhuì社会de的chǒu'è丑恶。
Bài viết của ông ấy có ngòi bút sắc sảo, phơi bày một cách không thương tiếc những xấu xa của xã hội.
His writing style is biting and incisive, ruthlessly exposing the ugliness of society.
miànduì面对lǔ xùn鲁迅nà那xīnlà辛辣de的fěngcì讽刺,duìshǒu对手wúhuàkěshuō无话可说。
Đối mặt với sự châm biếm cay độc sắc sảo của Lỗ Tấn, đối thủ không còn lời nào để nói.
Faced with Lu Xun's biting satire, his opponents were left speechless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây