ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辛苦
xīnkǔ
vất vả, cực khổ, gian nan (chỉ công việc hoặc cuộc sống).
Hán việt: tân khổ
HSK 2
Động từTính từ

Gợi nhớ

Trải qua những giờ lao động nhọc nhằn tê buốt như vị cay (辛: tân - cay đắng, gian lao) và nếm trải đủ nỗi đắng chát như loài cỏ dại (艹) khô cằn từ thuở xưa (古) (苦: khổ - đắng, cực nhọc), hai chữ này thấu hiểu trọn vẹn sự "vất vả, khổ cực" (辛苦) của con người.

Thành phần cấu tạo

辛苦
xīnkǔ
vất vả, khổ cực
辛
xīn • tân
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:vất vả, cực khổ, gian nan (chỉ công việc hoặc cuộc sống).
Ví dụ (5)
bàba爸爸měitiān每天gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦。
Bố làm việc rất vất vả mỗi ngày.
Dad works very hard every day.
nóngmín农民bóbo伯伯zhòngdì种地zhēn真xīnkǔ辛苦。
Các bác nông dân làm ruộng thật sự rất cực khổ.
Farmers really work hard in the fields.
wèile为了yǎngjiā养家,tā他bù不de得bù不xīnkǔ辛苦zhuànqián赚钱。
Để nuôi gia đình, anh ấy bắt buộc phải vất vả kiếm tiền.
To support his family, he has no choice but to work hard to earn money.
zhè这yīlù一路zǒulái走来tài太xīnkǔ辛苦le了。
Suốt chặng đường này đi qua đã quá gian nan rồi.
It's been a really hard journey all the way here.
suīrán虽然hěn很xīnkǔ辛苦,dànshì但是zhíde值得。
Tuy rằng rất vất vả, nhưng mà xứng đáng.
Although it's hard, it's worth it.
2
động từ / cụm từ (lịch sự)
Nghĩa:vất vả cho bạn rồi, làm phiền bạn (lời khách sáo dùng để cảm ơn hoặc an ủi người khác).
Ví dụ (5)
dàjiā大家xīnkǔ辛苦le了,zǎodiǎn早点huíqù回去xiūxi休息ba吧。
Mọi người vất vả rồi, về nghỉ ngơi sớm đi nhé.
Everyone, you've worked hard. Head back early and get some rest.
lǎoshī老师,nín您xīnkǔ辛苦le了!
Thầy cô đã vất vả rồi ạ! (Lời cảm ơn kính trọng).
Teacher, thank you for your hard work!
zhèmewǎn这么晚hái还ràng让nǐ你pǎo跑yí一tàng趟,zhēn真shì是xīnkǔ辛苦nǐ你le了。
Muộn thế này còn bắt bạn chạy qua một chuyến, thật là làm khổ bạn quá.
It's so late and I still made you come all this way—sorry to trouble you.
zhè这jǐtiān几天xīnkǔ辛苦dàjiā大家le了。
Mấy ngày nay làm phiền mọi người vất vả rồi.
Thanks, everyone, for all your hard work these past few days.
yòu又yào要xīnkǔ辛苦nǐ你qù去mǎipiào买票le了。
Lại phải phiền bạn đi mua vé rồi.
Sorry to trouble you to go buy the tickets again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây