辛苦
HSK 2
Động từTính từ
Gợi nhớ
Trải qua những giờ lao động nhọc nhằn tê buốt như vị cay (辛: tân - cay đắng, gian lao) và nếm trải đủ nỗi đắng chát như loài cỏ dại (艹) khô cằn từ thuở xưa (古) (苦: khổ - đắng, cực nhọc), hai chữ này thấu hiểu trọn vẹn sự "vất vả, khổ cực" (辛苦) của con người.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 辛苦
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:vất vả, cực khổ, gian nan (chỉ công việc hoặc cuộc sống).
Ví dụ (5)
爸爸每天工作很辛苦。
Bố làm việc rất vất vả mỗi ngày.
Dad works very hard every day.
农民伯伯种地真辛苦。
Các bác nông dân làm ruộng thật sự rất cực khổ.
Farmers really work hard in the fields.
为了养家,他不得不辛苦赚钱。
Để nuôi gia đình, anh ấy bắt buộc phải vất vả kiếm tiền.
To support his family, he has no choice but to work hard to earn money.
这一路走来太辛苦了。
Suốt chặng đường này đi qua đã quá gian nan rồi.
It's been a really hard journey all the way here.
虽然很辛苦,但是值得。
Tuy rằng rất vất vả, nhưng mà xứng đáng.
Although it's hard, it's worth it.
2
động từ / cụm từ (lịch sự)
Nghĩa:vất vả cho bạn rồi, làm phiền bạn (lời khách sáo dùng để cảm ơn hoặc an ủi người khác).
Ví dụ (5)
大家辛苦了,早点回去休息吧。
Mọi người vất vả rồi, về nghỉ ngơi sớm đi nhé.
Everyone, you've worked hard. Head back early and get some rest.
老师,您辛苦了!
Thầy cô đã vất vả rồi ạ! (Lời cảm ơn kính trọng).
Teacher, thank you for your hard work!
这么晚还让你跑一趟,真是辛苦你了。
Muộn thế này còn bắt bạn chạy qua một chuyến, thật là làm khổ bạn quá.
It's so late and I still made you come all this way—sorry to trouble you.
这几天辛苦大家了。
Mấy ngày nay làm phiền mọi người vất vả rồi.
Thanks, everyone, for all your hard work these past few days.
又要辛苦你去买票了。
Lại phải phiền bạn đi mua vé rồi.
Sorry to trouble you to go buy the tickets again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây