ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受尽苦难
shòu jìn kǔnàn
chịu đựng mọi khổ đau
Hán việt: thụ tận khổ nạn
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "受尽苦难" (shòu jìn kǔnàn) mang nghĩa "chịu đựng mọi khổ đau", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

受尽苦难
shòu jìn kǔnàn
chịu đựng mọi khổ đau
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:chịu đựng mọi khổ đau
Ví dụ (3)
tā她xiǎoshíhòu小时候shòu受jǐn尽kǔnàn苦难。
Hồi nhỏ cô ấy chịu đủ khổ nạn.
She suffered untold hardships when she was a child.
zhè这gè个jiātíng家庭zài在zhànzhēng战争zhōng中shòu受jǐn尽kǔnàn苦难。
Gia đình này chịu đủ khổ nạn trong chiến tranh.
This family endured terrible hardships during the war.
shòu受jǐn尽kǔnàn苦难hòu后,tā他réngrán仍然bǎochí保持shànliáng善良。
Sau khi chịu đủ khổ nạn, anh ấy vẫn giữ lòng tốt.
After enduring untold hardships, he still remained kind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây