ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽管
jǐnguǎn
cho dù, mặc dù, dẫu cho (biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một sự thật nhưng kết quả vẫn không thay đổi).
Hán việt: tận quản
HSK 4
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "尽管" (jǐnguǎn) mang nghĩa "Mặc dù, dù", kết hợp bởi 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

尽管
jǐnguǎn
Mặc dù, dù
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:cho dù, mặc dù, dẫu cho (biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một sự thật nhưng kết quả vẫn không thay đổi).
Ví dụ (5)
jǐnguǎn尽管jīntiān今天xià下zhe着dàyǔ大雨,tā他háishi还是jiānchí坚持zhǔnshí准时qù去xuéxiào学校cānjiā参加kǎoshì考试。
Cho dù hôm nay trời mưa rất to, anh ấy vẫn kiên trì đến trường đúng giờ để tham dự kỳ thi.
Although it was pouring rain today, he still insisted on going to school on time to take the exam.
jǐnguǎn尽管wǒmen我们yǐjīng已经jǐn尽le了zuìdà最大de的nǔlì努力,dàn但bǐsài比赛zuìhòu最后háishi还是shū输le了。
Mặc dù chúng tôi đã nỗ lực hết sức mình, nhưng cuối cùng trận đấu vẫn bị thua.
Although we had already done our very best, we still lost the match in the end.
jǐnguǎn尽管tā他hěn很yǒuqián有钱,dàn但tā他shēnghuó生活de得fēicháng非常jiǎnpiáo简朴,cóngbú从不làngfèi浪费。
Mặc dù anh ta rất giàu có, nhưng anh ta sống rất giản dị và không bao giờ lãng phí.
Although he is very rich, he lives very simply and never wastes anything.
jǐnguǎn尽管zhè这jiàn件shì事hěn很nán难bàn办,dàn但wǒ我xiāngxìn相信yídìng一定néng能zhǎodào找到jiějué解决de的bànfǎ办法。
Dẫu cho việc này rất khó giải quyết, nhưng tôi tin rằng nhất định sẽ tìm ra cách.
Although this matter is difficult to handle, I believe a solution can definitely be found.
jǐnguǎn尽管tāmen他们yǐjīng已经hěn很duō多nián年méi没jiànmiàn见面le了,dàn但gǎnqíng感情yīrán依然fēicháng非常hǎo好。
Mặc dù họ đã nhiều năm không gặp nhau, nhưng tình cảm vẫn vô cùng tốt đẹp.
Although they haven't seen each other for many years, their relationship is still very close.
2
phó từ
Nghĩa:cứ việc, cứ tự nhiên, đừng ngần ngại (biểu thị sự cho phép hoặc khuyến khích làm gì đó).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你zài在xuéxí学习shàng上yùdào遇到le了rènhé任何kùnnán困难,jǐnguǎn尽管lái来wèn问wǒ我。
Nếu bạn gặp bất kỳ khó khăn nào trong việc học tập, cứ việc đến hỏi tôi.
If you run into any difficulties with your studies, feel free to ask me.
yǒu有shénme什么xūyào需要de的jǐnguǎn尽管shuō说,wǒmen我们yídìng一定huì会jìnlì尽力bāng帮nǐ你de的。
Có nhu cầu gì thì cứ việc nói ra, chúng tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức giúp bạn.
If you need anything, just say so. We'll definitely do our best to help you.
zhèlǐ这里jiù就xiàng像nǐ你zìjǐ自己de的jiā家yíyàng一样,yǒu有shénme什么xiǎng想chī吃de的jǐnguǎn尽管chī吃。
Ở đây cũng giống như nhà của bạn vậy, có gì muốn ăn thì cứ tự nhiên mà ăn.
This is just like your own home, so feel free to eat whatever you'd like.
rúguǒ如果yǒu有yìjiàn意见,dàjiā大家jǐnguǎn尽管tí提,méi没guānxi关系de的。
Nếu có ý kiến gì, mọi người cứ việc đưa ra, không có sao đâu.
If you have any opinions, feel free to share them. It's okay.
shíjiān时间hái还hěn很chōngyù充裕,nǐ你jǐnguǎn尽管mànmàn慢慢zuò做,búyòng不用dānxīn担心chídào迟到。
Thời gian vẫn còn rất dư dả, bạn cứ việc làm thong thả, không cần lo lắng bị muộn.
There's still plenty of time, so just take your time with it. Don't worry about being late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây