ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽量
jǐnliàng
cố gắng hết sức, hết mức có thể, trong phạm vi có thể (làm đến mức tối đa trong khả năng).
Hán việt: tận lượng
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "尽量" (jǐnliàng) nghĩa là "Hết sức, càng nhiều càng tốt", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 量 (liàng / liáng): lượng.

Thành phần cấu tạo

尽量
jǐnliàng
Hết sức, càng nhiều càng tốt
尽
旦
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cố gắng hết sức, hết mức có thể, trong phạm vi có thể (làm đến mức tối đa trong khả năng).
Ví dụ (5)
míngtiān明天zǎoshang早上qǐng请jǐnliàng尽量zǎo早diǎnr点儿lái来,búyào不要chídào迟到。
Sáng mai xin hãy cố gắng đến sớm một chút, đừng đến muộn.
Please try to come as early as possible tomorrow morning, and don't be late.
suīrán虽然wǒ我bù不néng能bǎozhèng保证chénggōng成功,dàn但wǒ我huì会jǐnliàng尽量bāng帮nǐ你de的。
Tuy tôi không thể đảm bảo thành công, nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức giúp bạn.
Although I can't guarantee success, I will do my best to help you.
zhè这shì是yí一gè个nándé难得de的jīhuì机会,wǒmen我们yào要jǐnliàng尽量zhēngqǔ争取。
Đây là một cơ hội hiếm có, chúng ta phải cố gắng hết sức để giành lấy.
This is a rare opportunity, and we should do our best to seize it.
wèile为了jiànkāng健康,wǒmen我们yào要jǐnliàng尽量shǎo少chī吃yóuzhá油炸shípǐn食品。
Vì sức khỏe, chúng ta nên cố gắng ăn ít đồ chiên rán hết mức có thể.
For the sake of our health, we should eat as little fried food as possible.
wǒ我huì会jǐnliàng尽量mǎnzú满足nǐ你de的yāoqiú要求。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng yêu cầu của bạn.
I will do my best to meet your requirements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây