ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽量避免
jǐn liàng bì miǎn
Cố gắng tránh
Hán việt: tận lượng tị miễn
—

Gợi nhớ

Từ "尽量避免" (jǐn liàng bì miǎn) mang nghĩa "Cố gắng tránh", kết hợp bởi 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 避 (bì - tị): "tránh" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).

Thành phần cấu tạo

尽量避免
jǐn liàng bì miǎn
Cố gắng tránh
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Cố gắng tránh
Ví dụ (3)
kāichē开车shí时yào要jǐnliàng尽量bìmiǎn避免dǎ打shǒujī手机。
Khi lái xe cần cố gắng tránh nghe điện thoại.
Try to avoid using mobile phones while driving.
wǒmen我们yào要jǐnliàng尽量bìmiǎn避免chǎnshēng产生chōngtū冲突。
Chúng ta cần cố gắng tránh nảy sinh xung đột.
We should try to avoid conflicts.
jǐnliàng尽量bìmiǎn避免shíyòng食用guòqī过期shípǐn食品。
Cố gắng tránh ăn thực phẩm hết hạn.
Try to avoid eating expired food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây