ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避
bì
tránh, né tránh
Hán việt: tị
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避).

Thành phần cấu tạo

避
bì
tránh, né tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tránh, né tránh
Ví dụ (3)
qǐng请bìkāi避开gāofēng高峰shíjiān时间。
Xin hãy tránh giờ cao điểm.
Please avoid rush hour.
tā他bì避ér而bù不tán谈zhè这gè个wèntí问题。
Anh ấy né không nói về vấn đề này.
He avoided talking about this issue.
xiàyǔ下雨shí时wǒmen我们zài在wūyán屋檐xià下bì避yǔ雨。
Khi trời mưa chúng tôi trú mưa dưới mái hiên.
We took shelter from the rain under the eaves when it rained.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây