避
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避).
Thành phần cấu tạo
避
tránh, né tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tránh, né tránh
Ví dụ (3)
请避开高峰时间。
Xin hãy tránh giờ cao điểm.
Please avoid rush hour.
他避而不谈这个问题。
Anh ấy né không nói về vấn đề này.
He avoided talking about this issue.
下雨时我们在屋檐下避雨。
Khi trời mưa chúng tôi trú mưa dưới mái hiên.
We took shelter from the rain under the eaves when it rained.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây