ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
规避
guī bì
né tránh, lảng tránh
Hán việt: quy tị
—

Gợi nhớ

Từ "规避" (guī bì) mang nghĩa "né tránh, lảng tránh", kết hợp bởi 规 (guī - quy): "quy tắc" + 避 (bì - tị): "tránh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避).

Thành phần cấu tạo

规避
guī bì
né tránh, lảng tránh
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:né tránh, lảng tránh
Ví dụ (3)
hěn很duō多gōngsī公司dōu都zài在héfǎ合法guībì规避shuìshōu税收fēngxiǎn风险。
Nhiều công ty đang né tránh rủi ro thuế một cách hợp pháp.
Many companies are legally avoiding tax risks.
zhèyàng这样zuò做qǐtú企图guībì规避fǎlǜ法律de的zhìcái制裁shì是bù不kěnéng可能de的。
Làm như vậy hòng né tránh sự trừng phạt của pháp luật là điều không thể.
Attempting to evade legal sanctions by doing this is impossible.
tóuzīzhě投资者xūyào需要xúnzhǎo寻找guībì规避shìchǎng市场bōdòng波动de的cèlüè策略。
Nhà đầu tư cần tìm kiếm chiến lược né tránh biến động của thị trường.
Investors need to look for strategies to hedge against market fluctuations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây