ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
规定
guīdìng
quy định, đặt ra; quy định, luật lệ.
Hán việt: quy định
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "规定" (guīdìng) mang nghĩa "Quy định, luật lệ", kết hợp bởi 规 (guī - quy): "quy tắc" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

规定
guīdìng
Quy định, luật lệ
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:quy định, đặt ra; quy định, luật lệ.
Ví dụ (5)
xuéxiào学校guīdìng规定xuésheng学生zài在xiàoyuán校园nèi内bìxū必须chuān穿xiàofú校服。
Nhà trường quy định học sinh ở trong khuôn viên trường bắt buộc phải mặc đồng phục.
The school requires students to wear uniforms on campus.
gōngsī公司guīdìng规定měi每wèi位yuángōng员工měi每yuè月yǒu有liǎngtiān两天de的dàixīn带薪jiǎ假。
Công ty quy định mỗi nhân viên mỗi tháng có hai ngày nghỉ phép hưởng lương.
The company stipulates that each employee is entitled to two days of paid leave every month.
fǎlǜ法律guīdìng规定niánmǎn年满shíbā十八suì岁de的gōngmín公民cái才yǒu有xuǎnjǔquán选举权。
Pháp luật quy định công dân đủ 18 tuổi mới có quyền bầu cử.
The law provides that only citizens who are at least eighteen years old have the right to vote.
hétong合同zhōng中míngquè明确guīdìng规定le了shuāngfāng双方de的quánlì权利hé和yìwù义务。
Trong hợp đồng đã quy định rõ ràng quyền lợi và nghĩa vụ của đôi bên.
The contract clearly stipulates the rights and obligations of both parties.
wèile为了ānquán安全,yīshēng医生guīdìng规定tā他měitiān每天zhǐ只néng能yùndòng运动bàn半xiǎoshí小时。
Để đảm bảo an toàn, bác sĩ quy định anh ấy mỗi ngày chỉ được vận động nửa tiếng.
For safety reasons, the doctor instructed that he could exercise for only half an hour a day.
2
danh từ
Nghĩa:quy định, luật lệ (danh từ chỉ các văn bản hoặc điều khoản).
Ví dụ (5)
suīrán虽然zhèxiē这些guīdìng规定hěn很yángé严格,dàn但wǒmen我们bìxū必须zūnshǒu遵守。
Mặc dù những quy định này rất nghiêm ngặt, nhưng chúng ta bắt buộc phải tuân thủ.
Although these regulations are very strict, we must comply with them.
nǐ你wéifǎn违反le了túshūguǎn图书馆de的guīdìng规定,bù不néng能zài在zhèlǐ这里dàshēng大声shuōhuà说话。
Bạn đã vi phạm quy định của thư viện, không được nói lớn tiếng ở đây.
You have violated the library rules; you are not allowed to speak loudly here.
yóuyú由于qíngkuàng情况fāshēng发生le了biànhuà变化,yuánlái原来de的guīdìng规定bú不zài再shìyòng适用。
Do tình hình đã có thay đổi, quy định ban đầu không còn phù hợp nữa.
Since the situation has changed, the original regulations no longer apply.
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读zhè这fèn份ānquán安全guīdìng规定,yǐ以fángzhǐ防止yìwài意外fāshēng发生。
Hãy đọc kỹ bản quy định an toàn này để phòng tránh tai nạn xảy ra.
Please read these safety regulations carefully to prevent accidents.
ànzhào按照gōngsī公司de的yǒuguān有关guīdìng规定,nǐ你yīnggāi应该dédào得到jiǎngjīn奖金。
Dựa theo các quy định liên quan của công ty, bạn nên nhận được tiền thưởng.
According to the relevant company regulations, you should receive a bonus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây