定制服装
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "定制服装" (dìngzhì fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo may đo", ghép bởi: 定 (dìng): xác định + 制 (zhì): chế tạo + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.
Thành phần cấu tạo
定制服装
Quần áo may đo
宀
正
未
刂
⺼
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 定制服装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo may đo
Ví dụ (3)
他订了一套定制服装。
Anh ấy đặt một bộ quần áo may đo.
He ordered a custom-made outfit.
定制服装更合身。
Quần áo may đo vừa người hơn.
Custom-made clothing fits better.
这家店专做定制服装。
Tiệm này chuyên làm quần áo may đo.
This shop specializes in custom-made clothing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây