ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法制
fǎzhì
Hệ thống pháp luật
Hán việt: pháp chế
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法制" (fǎzhì) nghĩa là "Hệ thống pháp luật", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

法制
fǎzhì
Hệ thống pháp luật
氵
去
未
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống pháp luật
Ví dụ (3)
fǎzhì法制jiànshè建设xūyào需要chángqī长期nǔlì努力。
Xây dựng pháp chế cần nỗ lực lâu dài.
Building the legal system requires long-term effort.
xuéxiào学校kāizhǎn开展fǎzhì法制jiàoyù教育。
Trường học triển khai giáo dục pháp luật.
The school carries out legal education.
wánshàn完善fǎzhì法制yǒulìyú有利于shèhuì社会wěndìng稳定。
Hoàn thiện pháp chế có lợi cho ổn định xã hội.
Improving the legal system is beneficial to social stability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây