ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肯定
kěndìng
chắc chắn, nhất định (biểu thị sự phỏng đoán hoặc khẳng định mạnh mẽ).
Hán việt: khẳng định
HSK 4
Động từTính từ

Gợi nhớ

Khi sự việc đã bám sát đúng điểm mấu chốt như phần cơ thịt (⺼) gắn chặt vào khớp xương (止) (肯: khẳng - tán thành) và được ấn định ngay ngắn (正) dưới mái nhà vững chãi (宀) (定: định), ta hoàn toàn có thể khẳng định một cách chắc chắn (肯定).

Thành phần cấu tạo

肯定
kěndìng
chắc chắn, tích cực, khẳng định, đồng ý
肯
kěn • khẳng
Đồng ý
止
Bộ Chỉ
Dừng lại đúng chỗ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Tấm lòng, phần thịt gắn kết (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:chắc chắn, nhất định (biểu thị sự phỏng đoán hoặc khẳng định mạnh mẽ).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,nǐ你kěndìng肯定huì会hòuhuǐ后悔de的。
Nếu không nỗ lực, bạn chắc chắn sẽ hối hận.
If you don't work hard, you'll definitely regret it.
tā他xiànzài现在kěndìng肯定yǐjīng已经zài在fēijī飞机shàng上le了。
Bây giờ anh ấy chắc chắn đã ở trên máy bay rồi.
He must be on the plane by now.
zhè这kěndìng肯定shì是gè个wùhuì误会。
Đây chắc chắn là một sự hiểu lầm.
This must be a misunderstanding.
nǐ你kàn看cuò错rén人le了,nà那kěndìng肯定bú不shì是wǒ我。
Bạn nhìn nhầm người rồi, đó chắc chắn không phải là tôi.
You've got the wrong person. That definitely wasn't me.
zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,kěndìng肯定néng能chénggōng成功。
Chỉ cần kiên trì tiếp tục, chắc chắn sẽ có thể thành công.
As long as you keep going, you'll definitely succeed.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:khẳng định, thừa nhận, quả quyết, xác định.
Ví dụ (5)
nǐ你néng能gěi给wǒ我yí一gè个kěndìng肯定de的huídá回答ma吗?
Bạn có thể cho tôi một câu trả lời xác định (dứt khoát) không?
Can you give me a definite answer?
mùqián目前hái还bù不néng能kěndìng肯定shì是shéi谁zuò做de的。
Hiện tại vẫn chưa thể khẳng định là ai làm.
At present, we still can't be sure who did it.
wǒmen我们yào要kěndìng肯定tā他de的chéngjì成绩。
Chúng ta phải ghi nhận (khẳng định) thành tích của anh ấy.
We should acknowledge his achievements.
tā他de的tàidù态度fēicháng非常kěndìng肯定。
Thái độ của anh ấy vô cùng quả quyết.
His attitude is very firm.
qǐng请bǎ把zhè这gè个jùzi句子gǎichéng改成kěndìng肯定jù句。
Hãy đổi câu này thành câu khẳng định.
Please change this sentence into an affirmative sentence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây