定期
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Mọi công việc dưới mái nhà (宀) đều được ấn định ngay ngắn, chuẩn xác (定 - định: chữ Chính 正) theo đúng mốc thời gian tuần trăng (月) lặp lại (期 - kỳ), tạo nên lịch trình "định kỳ" đều đặn (定期).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 定期
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:định kỳ, thường kỳ, có kỳ hạn, đều đặn.
Ví dụ (5)
我们要定期进行身体检查。
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra sức khỏe định kỳ.
We need to have regular physical checkups.
他在银行存了一笔定期存款。
Anh ấy đã gửi một khoản tiết kiệm định kỳ (có kỳ hạn) tại ngân hàng.
He deposited a fixed-term savings account at the bank.
公司定期召开全体员工大会。
Công ty định kỳ tổ chức đại hội toàn thể nhân viên.
The company holds all-staff meetings on a regular basis.
这本杂志是定期出版的。
Cuốn tạp chí này được xuất bản định kỳ.
This magazine is published regularly.
电脑需要定期清理垃圾文件。
Máy tính cần được dọn dẹp tập tin rác định kỳ.
Computers need regular cleanup of junk files.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây