ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定期
dìngqī
định kỳ, thường kỳ, có kỳ hạn, đều đặn.
Hán việt: định kỳ
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Mọi công việc dưới mái nhà (宀) đều được ấn định ngay ngắn, chuẩn xác (定 - định: chữ Chính 正) theo đúng mốc thời gian tuần trăng (月) lặp lại (期 - kỳ), tạo nên lịch trình "định kỳ" đều đặn (定期).

Thành phần cấu tạo

定期
dìngqī
Định kỳ
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:định kỳ, thường kỳ, có kỳ hạn, đều đặn.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要dìngqī定期jìnxíng进行shēntǐ身体jiǎnchá检查。
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra sức khỏe định kỳ.
We need to have regular physical checkups.
tā他zài在yínháng银行cún存le了yì一bǐ笔dìngqī定期cúnkuǎn存款。
Anh ấy đã gửi một khoản tiết kiệm định kỳ (có kỳ hạn) tại ngân hàng.
He deposited a fixed-term savings account at the bank.
gōngsī公司dìngqī定期zhàokāi召开quántǐ全体yuángōng员工dàhuì大会。
Công ty định kỳ tổ chức đại hội toàn thể nhân viên.
The company holds all-staff meetings on a regular basis.
zhè这běn本zázhì杂志shì是dìngqī定期chūbǎn出版de的。
Cuốn tạp chí này được xuất bản định kỳ.
This magazine is published regularly.
diànnǎo电脑xūyào需要dìngqī定期qīnglǐ清理lājī垃圾wénjiàn文件。
Máy tính cần được dọn dẹp tập tin rác định kỳ.
Computers need regular cleanup of junk files.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây