ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定期交货
dìngqí jiāo huò
Giao hàng định kỳ
Hán việt: định kỳ giao hóa
—

Gợi nhớ

Từ "定期交货" (dìngqí jiāo huò) mang nghĩa "Giao hàng định kỳ", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

定期交货
dìngqí jiāo huò
Giao hàng định kỳ
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao hàng định kỳ
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对dìngqī定期jiāohuò交货。
Phòng thu mua đang đối chiếu giao hàng định kỳ.
The purchasing department is verifying scheduled delivery.
dìngqī定期jiāohuò交货huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giao hàng định kỳ sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Scheduled delivery will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供dìngqī定期jiāohuò交货。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giao hàng định kỳ.
The client requested scheduled delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây