ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定期薪酬调整
dìngqī xīnchóu tiáozhěng
Điều chỉnh lương định kỳ
Hán việt: định kỳ tân thù điều chỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "定期薪酬调整" (dìngqī xīnchóu tiáozhěng) mang nghĩa "Điều chỉnh lương định kỳ", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 酬 (chóu - thù): "báo đáp" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 酬: Chủ nhà nâng chén rượu nồng (酉) mời khách khắp các vùng (州) để đền ơn, báo đáp và trả công xứng đáng (酬). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整).

Thành phần cấu tạo

定期薪酬调整
dìngqī xīnchóu tiáozhěng
Điều chỉnh lương định kỳ
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
酬
chóu • thù
báo đáp
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều chỉnh lương định kỳ
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定dìngqī定期xīn薪chóu酬tiáozhěng调整。
Phòng nhân sự đang xây dựng điều chỉnh lương định kỳ.
The HR department is formulating regular compensation adjustments.
dìngqī定期xīn薪chóu酬tiáozhěng调整huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Điều chỉnh lương định kỳ sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
Regular compensation adjustments affect employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估dìngqī定期xīn薪chóu酬tiáozhěng调整。
Công ty hằng năm đều đánh giá điều chỉnh lương định kỳ.
The company evaluates regular compensation adjustments every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây