定期维护
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "定期维护" (dìngqī wéihù) mang nghĩa "Bảo dưỡng định kỳ", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).
Thành phần cấu tạo
定期维护
Bảo dưỡng định kỳ
定
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
维
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
护
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 定期维护
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo dưỡng định kỳ
Ví dụ (3)
机器需要定期维护。
Máy móc cần được bảo trì định kỳ.
The machine requires regular maintenance.
电梯定期维护才能安全运行。
Thang máy phải được bảo trì định kỳ mới vận hành an toàn.
Elevators can only operate safely with regular maintenance.
公司安排人员做定期维护。
Công ty sắp xếp nhân viên làm bảo trì định kỳ.
The company arranged for personnel to perform regular maintenance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây