维
フフ一ノ丨丶一一一丨一
11
条, 根
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维).
Thành phần cấu tạo
维
duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:duy trì; chiều, chiều không gian; buộc nối
Ví dụ (5)
我们需要维持现状。
Chúng ta cần duy trì tình trạng hiện tại.
We need to maintain the status quo.
每个人都有责任维护世界和平。
Mỗi người đều có trách nhiệm bảo vệ hòa bình thế giới.
Everyone has a responsibility to safeguard world peace.
这台机器正在维修中。
Cỗ máy này đang trong quá trình bảo trì.
This machine is currently under repair.
这是一个三维模型。
Đây là một mô hình ba chiều.
This is a three-dimensional model.
我们需要从不同维度思考问题。
Chúng ta cần suy nghĩ vấn đề từ các chiều hướng khác nhau.
We need to think about the issue from different dimensions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây