ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维修工
wéixiū gōng
Công nhân sửa chữa
Hán việt: duy tu công
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "维修工" (wéixiū gōng) mang nghĩa "Công nhân sửa chữa", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

维修工
wéixiū gōng
Công nhân sửa chữa
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân sửa chữa
Ví dụ (5)
wéixiūgōng维修工zhèngzài正在xiūlǐ修理nà那tái台jiù旧diàntī电梯。
Công nhân sửa chữa đang sửa lại chiếc thang máy cũ đó.
The repairman is fixing that old elevator.
wǒmen我们xūyào需要jiào叫yí一gè个wéixiūgōng维修工lái来jiǎnchá检查kōngtiáo空调。
Chúng ta cần gọi một công nhân sửa chữa đến kiểm tra máy điều hòa.
We need to call a repairman to check the air conditioner.
zhè这wèi位wéixiūgōng维修工de的jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富。
Người công nhân sửa chữa này có kinh nghiệm rất phong phú.
This repairman is very experienced.
wéixiūgōng维修工hěn很kuài快jiù就bǎ把huài坏diào掉de的mén门xiūhǎo修好le了。
Công nhân sửa chữa đã nhanh chóng sửa xong cánh cửa bị hỏng.
The repairman quickly fixed the broken door.
zuòwéi作为yì一míng名qìchē汽车wéixiūgōng维修工,tā他měitiān每天dōu都hěn很mánglù忙碌。
Là một công nhân sửa chữa ô tô, mỗi ngày anh ấy đều rất bận rộn.
As an auto mechanic, he is busy every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây