违
一一フ丨丶フ丶
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违).
Thành phần cấu tạo
违
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vi phạm
Ví dụ (5)
他违反了公司的规定。
Anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.
He violated the company's regulations.
我绝不会违背自己的诺言。
Tôi tuyệt đối sẽ không làm trái lời hứa của mình.
I will never go back on my promise.
酒后驾车是违法的行为。
Lái xe sau khi uống rượu là hành vi vi phạm pháp luật.
Drunk driving is illegal.
这辆车因为违章停车被罚款了。
Chiếc xe này bị phạt vì đỗ xe sai quy định (vi phạm luật giao thông).
This car was fined for illegal parking.
如果你单方面取消合同,就是违约。
Nếu bạn đơn phương hủy bỏ hợp đồng, đó là vi phạm hợp đồng.
If you cancel the contract unilaterally, that is a breach of contract.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây