ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违
wéi
Vi phạm
Hán việt: vi
一一フ丨丶フ丶
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违).

Thành phần cấu tạo

违
wéi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vi phạm
Ví dụ (5)
tā他wéifǎn违反le了gōngsī公司de的guīdìng规定。
Anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.
He violated the company's regulations.
wǒ我juébú绝不huì会wéibèi违背zìjǐ自己de的nuòyán诺言。
Tôi tuyệt đối sẽ không làm trái lời hứa của mình.
I will never go back on my promise.
jiǔhòu酒后jiàchē驾车shì是wéifǎ违法de的xíngwéi行为。
Lái xe sau khi uống rượu là hành vi vi phạm pháp luật.
Drunk driving is illegal.
zhè这liàng辆chē车yīnwèi因为wéizhāng违章tíngchē停车bèi被fákuǎn罚款le了。
Chiếc xe này bị phạt vì đỗ xe sai quy định (vi phạm luật giao thông).
This car was fined for illegal parking.
rúguǒ如果nǐ你dānfāngmiàn单方面qǔxiāo取消hétong合同,jiùshì就是wéiyuē违约。
Nếu bạn đơn phương hủy bỏ hợp đồng, đó là vi phạm hợp đồng.
If you cancel the contract unilaterally, that is a breach of contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây