ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违心
wéixīn
trái lòng, dối lòng, không thật lòng (làm hoặc nói điều gì đó ngược lại với suy nghĩ thật hoặc lương tâm).
Hán việt: vi tâm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "违心" (wéixīn) mang nghĩa "trái lòng", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

违心
wéixīn
trái lòng
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:trái lòng, dối lòng, không thật lòng (làm hoặc nói điều gì đó ngược lại với suy nghĩ thật hoặc lương tâm).
Ví dụ (5)
wèile为了tǎohǎo讨好lǎobǎn老板,tā他bù不de得bù不shuō说le了yìxiē一些wéixīn违心dehuà的话。
Để lấy lòng ông chủ, anh ấy buộc phải nói một số lời trái lòng (không thật tâm).
In order to please his boss, he had no choice but to say things he didn't really mean.
wǒ我bú不yuànyì愿意zuò做wéixīn违心de的shìqing事情,nǎpà哪怕gěi给wǒ我zài再duō多de的qián钱。
Tôi không muốn làm chuyện trái lương tâm, cho dù đưa tôi bao nhiêu tiền đi nữa.
I don't want to do anything against my conscience, no matter how much money I'm offered.
kàn看zhe着tā他nà那fù副xūwěi虚伪de的yàngzi样子,wǒ我juéde觉得tā他zài在zuò做wéixīn违心de的biǎoyǎn表演。
Nhìn cái bộ dạng đạo đức giả đó của hắn, tôi cảm thấy hắn đang diễn một vở kịch dối lòng.
Looking at his hypocritical manner, I felt that he was putting on an insincere performance.
zhè这zhǐshì只是wǒ我de的wéixīn违心zhī之jǔ举,wǒ我yě也shì是bèi被bī逼wúnài无奈。
Đây chỉ là hành động trái lòng của tôi, tôi cũng là bị ép đến mức không còn cách nào khác.
I only did it against my conscience because I was left with no choice.
suīrán虽然tā他zuǐ嘴shàng上dāying答应le了,dàn但wǒ我zhīdào知道nà那shì是wéixīn违心de的。
Mặc dù miệng anh ấy đồng ý rồi, nhưng tôi biết đó là không thật lòng.
Although he agreed verbally, I knew he didn't really mean it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây