ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违反规则
wéifǎn guīzé
Vi phạm nội quy
Hán việt: vi phản quy tắc
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bước chân (辶) cố tình đi ngược hướng (违 - vi) và dùng tay (又) làm trái lại (反 - phản) những khuôn thước chuẩn mực (规 - quy: người trượng phu 夫 nhìn rõ 见) cùng phép tắc đã định (则 - tắc: khắc đao 刂 lên đỉnh báu 贝), ấy là hành vi "vi phạm nội quy" (违反规则).

Thành phần cấu tạo

违反规则
wéifǎn guīzé
Vi phạm nội quy
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Vi phạm nội quy
Ví dụ (3)
shàngkè上课chídào迟到shì是wéifǎn违反guīzé规则。
Đi học muộn là vi phạm nội quy.
Being late for class is against the rules.
tā他yīnwèi因为wéifǎn违反guīzé规则bèi被lǎoshī老师pīpíng批评le了。
Anh ấy bị giáo viên phê bình vì vi phạm nội quy.
He was criticized by the teacher for breaking the rules.
qǐng请búyào不要zài在túshūguǎn图书馆wéifǎn违反guīzé规则。
Xin đừng vi phạm quy định trong thư viện.
Please do not break the rules in the library.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây