违反规则
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bước chân (辶) cố tình đi ngược hướng (违 - vi) và dùng tay (又) làm trái lại (反 - phản) những khuôn thước chuẩn mực (规 - quy: người trượng phu 夫 nhìn rõ 见) cùng phép tắc đã định (则 - tắc: khắc đao 刂 lên đỉnh báu 贝), ấy là hành vi "vi phạm nội quy" (违反规则).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Vi phạm nội quy
Ví dụ (3)
上课迟到是违反规则。
Đi học muộn là vi phạm nội quy.
Being late for class is against the rules.
他因为违反规则被老师批评了。
Anh ấy bị giáo viên phê bình vì vi phạm nội quy.
He was criticized by the teacher for breaking the rules.
请不要在图书馆违反规则。
Xin đừng vi phạm quy định trong thư viện.
Please do not break the rules in the library.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây