ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
规矩
guīju
quy tắc, quy củ, phép tắc, lề lối (thường nói về ứng xử, tập quán xã hội hoặc gia đình).
Hán việt: quy củ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Xưa kia người thợ dùng compa vẽ hình tròn chuẩn mực (规: người trưởng thành 夫 quan sát bằng mắt 见) và dùng chiếc thước lớn (巨) thẳng như mũi tên (矢) để đo góc vuông (矩: củ - thước vuông); compa và thước vuông ghép lại thành "quy tắc, quy củ, phép tắc" (规矩).

Thành phần cấu tạo

规矩
guīju
quy tắc, quy củ, phép tắc, luật lệ
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
矩
jǔ • củ
hình chữ nhật
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:quy tắc, quy củ, phép tắc, lề lối (thường nói về ứng xử, tập quán xã hội hoặc gia đình).
Ví dụ (5)
méiyǒu没有guīju规矩,bù不chéng成fāngyuán方圆。
Không có quy tắc thì không thành hình khối (Thành ngữ: Quốc có quốc pháp, gia có gia quy; mọi việc cần có khuôn phép).
Nothing can be accomplished without rules.
zhè这shì是wǒmen我们jiā家de的lǎoguījǔ老规矩,guònián过年bìxū必须quánjiā全家tuányuán团圆。
Đây là lệ cũ (quy tắc cũ) của nhà chúng tôi, Tết đến là cả nhà phải đoàn viên.
It's an old family tradition of ours that the whole family must get together for the New Year.
dào到le了yí一gè个xīn新de的dìfang地方,jiù就yào要dǒng懂nàlǐ那里de的guīju规矩。
Đến một nơi mới thì phải hiểu quy tắc (lệ làng) ở đó (Nhập gia tùy tục).
When you go to a new place, you need to understand the local rules.
nǐ你yào要jiāo教háizi孩子dǒng懂guīju规矩,chīfàn吃饭shí时bù不néng能luànpǎo乱跑。
Bạn phải dạy con cái biết phép tắc, khi ăn cơm không được chạy lung tung.
You need to teach children to behave properly; they shouldn't run around during meals.
ànzhào按照xíng行lǐ里de的guīju规矩,zhè这jiàn件shì事de得xiān先qǐngshì请示lǎobǎn老板。
Theo quy tắc trong nghề, việc này phải xin chỉ thị của ông chủ trước.
According to the rules of the trade, this matter has to be reported to the boss first.
2
tính từ
Nghĩa:ngoan ngoãn, nề nếp, khuôn phép (chỉ người có giáo dục, hành xử đúng mực).
Ví dụ (4)
zhè这háizi孩子tèbié特别guīju规矩,cóngbù从不gěi给dàrén大人rě惹máfan麻烦。
Đứa trẻ này cực kỳ ngoan ngoãn (nề nếp), không bao giờ gây rắc rối cho người lớn.
This child is especially well-behaved and never causes trouble for adults.
tā他shì是gè个lǎoshí老实guīju规矩de的rén人,bú不huì会piàn骗nǐ你de的。
Anh ấy là người thật thà khuôn phép, không lừa bạn đâu.
He is an honest, well-behaved person and won't deceive you.
nǐ你gěi给wǒ我guīju规矩diǎnr点儿,bié别zài在zhèr这儿dǎoluàn捣乱!
Mày liệu mà cư xử cho đúng mực (ngồi yên) đi, đừng có quậy phá ở đây!
You'd better behave yourself and stop making trouble here!
zì字xiě写de得hěn很guīju规矩。
Chữ viết rất ngay ngắn và chuẩn mực (đúng khuôn phép).
The handwriting is very neat and orderly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây