矩
ノ一一ノ丶一フ一フ
9
方
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ mộc ngắm thẳng như mũi tên (矢) và cầm chiếc thước lớn (巨) để đo vẽ chuẩn xác từng góc vuông, khuôn phép và hình chữ nhật (矩).
Thành phần cấu tạo
矩
hình chữ nhật, thước kẻ
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hình chữ nhật, thước kẻ
Ví dụ (5)
这个屏幕的形状是矩形。
Hình dạng của màn hình này là hình chữ nhật.
This screen is rectangular in shape.
他是一个很懂规矩的人。
Anh ấy là một người rất hiểu phép tắc (quy củ).
He is someone who really understands the rules.
教授在黑板上写下了一个复杂的矩阵。
Giáo sư đã viết một ma trận phức tạp lên bảng đen.
The professor wrote a complex matrix on the blackboard.
他一生循规蹈矩,从不做冒险的事。
Cả đời anh ấy luôn tuân thủ quy củ, không bao giờ làm việc mạo hiểm.
He followed the rules all his life and never did anything risky.
这部电影的剧情中规中矩,没有太大的惊喜。
Cốt truyện của bộ phim này khá chuẩn mực (không có gì phá cách), không có quá nhiều bất ngờ.
The plot of this movie is fairly conventional, without many surprises.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây