ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矩
jǔ
hình chữ nhật, thước kẻ
Hán việt: củ
ノ一一ノ丶一フ一フ
9
方
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ mộc ngắm thẳng như mũi tên (矢) và cầm chiếc thước lớn (巨) để đo vẽ chuẩn xác từng góc vuông, khuôn phép và hình chữ nhật (矩).

Thành phần cấu tạo

矩
jǔ
hình chữ nhật, thước kẻ
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hình chữ nhật, thước kẻ
Ví dụ (5)
zhè这gè个píngmù屏幕de的xíngzhuàng形状shì是jǔ矩xíng形。
Hình dạng của màn hình này là hình chữ nhật.
This screen is rectangular in shape.
tā他shì是yí一gè个hěn很dǒng懂guīju规矩de的rén人。
Anh ấy là một người rất hiểu phép tắc (quy củ).
He is someone who really understands the rules.
jiàoshòu教授zài在hēibǎn黑板shàng上xiěxià写下le了yí一gè个fùzá复杂de的jǔ矩zhèn阵。
Giáo sư đã viết một ma trận phức tạp lên bảng đen.
The professor wrote a complex matrix on the blackboard.
tā他yìshēng一生xún循guī规dǎo蹈jǔ矩,cóngbú从不zuò做màoxiǎn冒险de的shì事。
Cả đời anh ấy luôn tuân thủ quy củ, không bao giờ làm việc mạo hiểm.
He followed the rules all his life and never did anything risky.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jùqíng剧情zhōng中guī规zhōng中jǔ矩,méiyǒu没有tài太dà大de的jīngxǐ惊喜。
Cốt truyện của bộ phim này khá chuẩn mực (không có gì phá cách), không có quá nhiều bất ngờ.
The plot of this movie is fairly conventional, without many surprises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây