ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巨
jù
To lớn
Hán việt: cự
一フ一フ
4
个
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨).

Thành phần cấu tạo

巨
jù
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:To lớn
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个jùdà巨大de的chénggōng成功。
Đây là một thành công to lớn.
This is a tremendous success.
lù路shàng上yǒu有yí一kuài块jùshí巨石dǎngzhù挡住le了qù去lù路。
Trên đường có một tảng đá to lớn chặn lối đi.
A huge boulder on the road blocked the way.
tā他zài在lánqiú篮球chǎngshàng场上jiǎnzhí简直shì是gè个jùrén巨人。
Anh ấy trên sân bóng rổ quả thật là một người khổng lồ.
He is practically a giant on the basketball court.
wǒmen我们de的jiāxiāng家乡fāshēng发生le了jù巨biàn变。
Quê hương của chúng tôi đã trải qua một sự thay đổi to lớn.
Our hometown has undergone tremendous changes.
gōngsī公司tóurù投入le了jù'é巨额zījīn资金jìnxíng进行yánfā研发。
Công ty đã đầu tư một khoản tiền to lớn để tiến hành nghiên cứu và phát triển.
The company invested a huge amount of money in research and development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây