巨
一フ一フ
4
个
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨).
Thành phần cấu tạo
巨
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:To lớn
Ví dụ (5)
这是一个巨大的成功。
Đây là một thành công to lớn.
This is a tremendous success.
路上有一块巨石挡住了去路。
Trên đường có một tảng đá to lớn chặn lối đi.
A huge boulder on the road blocked the way.
他在篮球场上简直是个巨人。
Anh ấy trên sân bóng rổ quả thật là một người khổng lồ.
He is practically a giant on the basketball court.
我们的家乡发生了巨变。
Quê hương của chúng tôi đã trải qua một sự thay đổi to lớn.
Our hometown has undergone tremendous changes.
公司投入了巨额资金进行研发。
Công ty đã đầu tư một khoản tiền to lớn để tiến hành nghiên cứu và phát triển.
The company invested a huge amount of money in research and development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây