ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一笔巨款
yì bǐ jùkuǎn
một số tiền lớn
Hán việt: nhất bút cự khoản
笔
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一笔巨款" (yì bǐ jùkuǎn) mang nghĩa "một số tiền lớn", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)" + 巨 (jù - cự): "To lớn" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔). • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

一笔巨款
yì bǐ jùkuǎn
một số tiền lớn
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một số tiền lớn
Ví dụ (3)
tā他shōudào收到le了yì一bǐ笔jùkuǎn巨款。
Anh ấy nhận được một khoản tiền lớn.
He received a huge sum of money.
zhè这jiā家gōngsī公司tóuzī投资le了yì一bǐ笔jùkuǎn巨款。
Công ty này đầu tư một khoản tiền lớn.
This company invested a huge sum of money.
yì一bǐ笔jùkuǎn巨款tūrán突然huì汇jìn进le了zhànghù账户。
Một khoản tiền lớn đột nhiên được chuyển vào tài khoản.
A huge sum of money was suddenly wired into the account.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây