ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笔
bǐ
bút (nói chung).
Hán việt: bút
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
10
支, 枝
HSK 2
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔).

Thành phần cấu tạo

笔
bǐ
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

笔bǐ

Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét chữ, thư pháp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một khoản tiền lì xì
yì一bǐ笔yāsuìqián压岁钱
Một khoản tiền lì xì
Một khoản trợ cấp
yì一bǐ笔bǔtiē补贴
Một khoản trợ cấp
Một khoản vay
yì一bǐ笔dàikuǎn贷款
Một khoản vay
Một khoản lợi nhuận
yì一bǐ笔shōuyì收益
Một khoản lợi nhuận
Một khối tài sản
yì一bǐ笔zīchǎn资产
Một khối tài sản
Một khoản tiền mặt
yì一bǐ笔xiànjīn现金
Một khoản tiền mặt
Một khối tài sản
yì一bǐ笔cáichǎn财产
Một khối tài sản
Một khoản chi phí
yì一bǐ笔fèiyòng费用
Một khoản chi phí
Một khoản vốn
yì一bǐ笔zījīn资金
Một khoản vốn
Một khoản ngân sách
yì一bǐ笔yùsuàn预算
Một khoản ngân sách
Hai khoản chi tiêu
liǎng两bǐ笔kāizhī开支
Hai khoản chi tiêu
Một khối của cải
yì一bǐ笔cáifù财富
Một khối của cải
Một khoản thu nhập
yì一bǐ笔shōurù收入
Một khoản thu nhập
Một khoản chi
yì一bǐ笔zhīchū支出
Một khoản chi
Một thương vụ mua bán
yì一bǐ笔mǎimai买卖
Một thương vụ mua bán

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bút (nói chung).
Ví dụ (5)
zhè这zhī支bǐ笔xiě写bù不chū出zì字le了。
Cây bút này viết không ra mực nữa rồi.
This pen has run out of ink.
nǐ你yǒu有hóngbǐ红笔ma吗?
Bạn có bút đỏ không?
Do you have a red pen?
wǒ我yào要mǎi买yì一zhī支yuánzhūbǐ圆珠笔。
Tôi muốn mua một cây bút bi.
I want to buy a ballpoint pen.
zhōngguó中国shūfǎ书法shì是yòng用máobǐ毛笔xiě写de的。
Thư pháp Trung Quốc được viết bằng bút lông.
Chinese calligraphy is written with a brush.
qǐng请yòng用qiānbǐ铅笔tián填biǎo表。
Xin hãy dùng bút chì điền vào bảng biểu.
Please fill out the form with a pencil.
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:khoản (tiền), món (nợ) / nét (chữ Hán), bút pháp.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一bǐ笔dà大shēngyì生意。
Đây là một thương vụ (món làm ăn) lớn.
This is a big deal.
tā他qiàn欠le了yí一dàbǐ大笔zhài债。
Anh ấy nợ một khoản nợ khổng lồ.
He is burdened with a huge debt.
zhè这gè个zì字de的bǐhuà笔画hěn很duō多。
Nét của chữ này rất nhiều.
This character has many strokes.
zhè这yì一bǐ笔xiě写de得bù不hǎokàn好看。
Nét viết này viết không được đẹp.
This stroke was not written very well.
tā他xíguàn习惯zài在shuì睡qián前xiě写yì一piān篇jiǎnduǎn简短de的dúshū读书suíbǐ随笔。
Anh ấy có thói quen viết một bài tùy bút (nét bút ghi chép) đọc sách ngắn gọn trước khi ngủ.
Informal essay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây