笔
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
10
支, 枝
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔).
Thành phần cấu tạo
笔
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
笔
Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét chữ, thư pháp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一笔压岁钱
Một khoản tiền lì xì

一笔补贴
Một khoản trợ cấp

一笔贷款
Một khoản vay

一笔收益
Một khoản lợi nhuận

一笔资产
Một khối tài sản

一笔现金
Một khoản tiền mặt

一笔财产
Một khối tài sản

一笔费用
Một khoản chi phí

一笔资金
Một khoản vốn

一笔预算
Một khoản ngân sách

两笔开支
Hai khoản chi tiêu

一笔财富
Một khối của cải

一笔收入
Một khoản thu nhập

一笔支出
Một khoản chi

一笔买卖
Một thương vụ mua bán
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bút (nói chung).
Ví dụ (5)
这支笔写不出字了。
Cây bút này viết không ra mực nữa rồi.
This pen has run out of ink.
你有红笔吗?
Bạn có bút đỏ không?
Do you have a red pen?
我要买一支圆珠笔。
Tôi muốn mua một cây bút bi.
I want to buy a ballpoint pen.
中国书法是用毛笔写的。
Thư pháp Trung Quốc được viết bằng bút lông.
Chinese calligraphy is written with a brush.
请用铅笔填表。
Xin hãy dùng bút chì điền vào bảng biểu.
Please fill out the form with a pencil.
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:khoản (tiền), món (nợ) / nét (chữ Hán), bút pháp.
Ví dụ (5)
这是一笔大生意。
Đây là một thương vụ (món làm ăn) lớn.
This is a big deal.
他欠了一大笔债。
Anh ấy nợ một khoản nợ khổng lồ.
He is burdened with a huge debt.
这个字的笔画很多。
Nét của chữ này rất nhiều.
This character has many strokes.
这一笔写得不好看。
Nét viết này viết không được đẹp.
This stroke was not written very well.
他习惯在睡前写一篇简短的读书随笔。
Anh ấy có thói quen viết một bài tùy bút (nét bút ghi chép) đọc sách ngắn gọn trước khi ngủ.
Informal essay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây