ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毛笔
máobǐ
bút lông (dụng cụ viết/vẽ truyền thống của Trung Quốc, đầu làm bằng lông thú).
Hán việt: mao bút
枝, 管
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毛笔" (máobǐ) nghĩa là "Bút lông", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi).

Thành phần cấu tạo

毛笔
máobǐ
Bút lông
毛
⺮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bút lông (dụng cụ viết/vẽ truyền thống của Trung Quốc, đầu làm bằng lông thú).
Ví dụ (5)
yéye爷爷sònggěi送给wǒ我yì一zhī支fēicháng非常zhēnguì珍贵de的máobǐ毛笔。
Ông nội tặng cho tôi một cây bút lông vô cùng quý giá.
Grandpa gave me a very precious calligraphy brush.
xiěmáobǐzì写毛笔字kěyǐ可以ràng让rén人jìng静xià下xīn心lái来。
Viết chữ bút lông có thể khiến lòng người tĩnh lại.
Writing Chinese calligraphy can help people calm their minds.
zhè这zhī支máobǐ毛笔shì是yòng用láng狼háo毫zuò做de的,tánxìng弹性hěn很hǎo好。
Cây bút lông này làm bằng lông sói, độ đàn hồi rất tốt.
This writing brush is made of weasel hair and has excellent elasticity.
nǐ你huì会yòng用máobǐ毛笔xiě写zìjǐ自己de的míngzi名字ma吗?
Bạn có biết dùng bút lông viết tên mình không?
Can you write your own name with a writing brush?
chūxuézhě初学者yīnggāi应该xuǎn选shénmeyàng什么样de的máobǐ毛笔bǐjiào比较hǎo好?
Người mới bắt đầu nên chọn loại bút lông như thế nào thì tốt?
What kind of writing brush should beginners choose?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây