ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毛
máo
lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.
Hán việt: mao
ノ一一フ
4
根
HSK4
—

Gợi nhớ

Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛).

Thành phần cấu tạo

毛
máo
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.
Ví dụ (5)
zhè这zhī只māo猫de的máo毛hěn很ruǎn软。
Lông của con mèo này rất mềm.
This cat's fur is very soft.
zhè这shì是yí一jiàn件chún纯yángmáo羊毛de的dàyī大衣。
Đây là một chiếc áo khoác len cừu nguyên chất.
This is a pure wool coat.
dì地shàng上yǒu有hěn很duō多gǒu狗máo毛。
Trên đất có rất nhiều lông chó.
There is a lot of dog hair on the floor.
tā他xià吓de得hàn汗máo毛dōu都shù竖qǐlái起来le了。
Anh ấy sợ đến mức lông tơ (lông tay, chân) dựng đứng cả lên.
He was so frightened that his hair stood on end.
jī鸡máo毛fēi飞shàngtiān上天。
Lông gà bay lên trời (Chuyện nhỏ xé ra to, Hỗn loạn).
Chicken feathers are flying everywhere.
2
lượng từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:hào (đơn vị tiền tệ, 1 tệ = 10 hào). Thường dùng trong khẩu ngữ, văn viết dùng 'Jiǎo' (角).
Ví dụ (5)
zhè这gè个mántou馒头wǔ五máo毛qián钱yí一gè个。
Cái bánh màn thầu này 5 hào một cái.
This steamed bun costs fifty cents each.
wǒ我yǒu有liǎng两kuài块wǔ五máo毛qián钱。
Tôi có 2 đồng 5 hào (2.5 tệ).
I have two yuan and fifty cents.
xiànzài现在yì一máo毛qián钱néng能mǎi买shénme什么?
Bây giờ 1 hào thì mua được cái gì?
What can you buy with ten cents nowadays?
tā他hái还chà差jǐ几máoqián毛钱。
Anh ấy còn thiếu mấy hào nữa.
He is still short a few dimes.
gěi给nǐ你yí一kuài块qián钱,zhǎo找wǒ我liǎng两máo毛。
Đưa bạn 1 tệ, thối lại tôi 2 hào.
Here's one yuan; give me twenty cents in change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây