羽毛球
只
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "羽毛球" (yǔmáoqiú) nghĩa là "Cầu lông", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 毛 (máo): Lông + 球 (qiú): bóng.
Thành phần cấu tạo
羽毛球
Cầu lông
羽
毛
王
求
Hình ảnh:

Phân tích từ 羽毛球
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cầu lông, môn cầu lông.
Ví dụ (5)
我们要去体育馆打羽毛球。
Chúng tôi sắp đến nhà thi đấu đánh cầu lông.
We are going to the gymnasium to play badminton.
这副羽毛球拍很轻。
Cặp vợt cầu lông này rất nhẹ.
This badminton racket is very light.
羽毛球被风吹走了。
Quả cầu lông bị gió thổi bay mất rồi.
The shuttlecock was blown away by the wind.
他是一名优秀的羽毛球运动员。
Anh ấy là một vận động viên cầu lông xuất sắc.
He is an excellent badminton player.
这项羽毛球比赛非常精彩。
Trận đấu cầu lông này vô cùng gay cấn và đặc sắc.
This badminton match is very exciting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây