ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羽毛球场
yǔ máo qiú chǎng
sân cầu lông
Hán việt: vũ mao cầu trường
—

Gợi nhớ

Từ "羽毛球场" (yǔ máo qiú chǎng) nghĩa là "sân cầu lông", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 毛 (máo): Lông + 球 (qiú): bóng + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

羽毛球场
yǔ máo qiú chǎng
sân cầu lông
羽
毛
王
求
土
𠃓

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sân cầu lông
Ví dụ (3)
méi没guānxi关系,cāochǎng操场pángbiān旁边yǒu有yǔmáo羽毛qiúchǎng球场,nǐ你kěyǐ可以dǎ打yǔmáoqiú羽毛球。
Không sao, bên cạnh sân thể thao có sân cầu lông, bạn có thể chơi cầu lông.
It does not matter, there is a badminton court next to the playground, you can play badminton.
wǒmen我们zhōumò周末zài在tǐyùguǎn体育馆yùdìng预定le了yí一gè个shìnèi室内yǔmáo羽毛qiúchǎng球场。
Cuối tuần chúng tôi đã đặt trước một sân cầu lông trong nhà ở nhà thi đấu.
We booked an indoor badminton court at the stadium for the weekend.
xīnjiàn新建de的shèqū社区lǐ里pèibèi配备le了zhuānyè专业de的sùjiāo塑胶yǔmáo羽毛qiúchǎng球场gōng供dàjiā大家duànliàn锻炼。
Khu dân cư mới xây được trang bị sân cầu lông trải nhựa chuyên nghiệp cho mọi người tập luyện.
The newly built community is equipped with professional synthetic badminton courts for everyone to exercise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây