ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羊毛裙
yángmáo qún
Váy len
Hán việt: dương mao quần
件
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những sợi lông mềm mại (毛 - mao) của đàn cừu trắng (羊 - dương) được dệt thành chiếc váy ấm áp duyên dáng (裙 - quần: bộ Y 衤 và chữ Quân 君) mặc trong tiết trời se lạnh, ta có chiếc "váy len" (羊毛裙).

Thành phần cấu tạo

羊毛裙
yángmáo qún
Váy len
羊
yáng • dương
dê/cừu
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy len
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天chuān穿yángmáo羊毛qún裙hěn很nuǎnhuo暖和。
Mùa đông mặc váy len rất ấm.
Wearing a wool skirt in winter is very warm.
zhè这tiáo条yángmáo羊毛qún裙xūyào需要gānxǐ干洗。
Chiếc váy len này cần giặt khô.
This wool skirt needs to be dry-cleaned.
tā她bǎ把yángmáo羊毛qún裙fàngjìn放进yīguì衣柜。
Cô ấy cất váy len vào tủ quần áo.
She put the wool skirt into the wardrobe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây