羊毛裙
件
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những sợi lông mềm mại (毛 - mao) của đàn cừu trắng (羊 - dương) được dệt thành chiếc váy ấm áp duyên dáng (裙 - quần: bộ Y 衤 và chữ Quân 君) mặc trong tiết trời se lạnh, ta có chiếc "váy len" (羊毛裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 羊毛裙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy len
Ví dụ (3)
冬天穿羊毛裙很暖和。
Mùa đông mặc váy len rất ấm.
Wearing a wool skirt in winter is very warm.
这条羊毛裙需要干洗。
Chiếc váy len này cần giặt khô.
This wool skirt needs to be dry-cleaned.
她把羊毛裙放进衣柜。
Cô ấy cất váy len vào tủ quần áo.
She put the wool skirt into the wardrobe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây