羊
丶ノ一一一丨
6
头, 只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh đầu chú cừu với cặp sừng cong phía trên (丷) và lớp lông trắng muốt hiền lành chính là con dê, con cừu (羊).
Thành phần cấu tạo
羊
dê/cừu; tuổi Mùi
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:dê/cừu; tuổi Mùi
Ví dụ (5)
草地上有一群羊。
Có một đàn dê trên bãi cỏ.
There is a flock of sheep on the grass.
我妹妹属羊。
Em gái tôi tuổi Mùi (tuổi con dê).
My younger sister was born in the Year of the Sheep.
你喜欢吃羊肉吗?
Bạn có thích ăn thịt dê không?
Do you like eating lamb?
这只小羊非常可爱。
Chú dê con này vô cùng đáng yêu.
This little lamb is very cute.
今年是羊年,祝你新年快乐!
Năm nay là năm Mùi (năm con dê), chúc bạn năm mới vui vẻ!
This year is the Year of the Sheep. Happy New Year!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây