ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羊
yáng
dê/cừu; tuổi Mùi
Hán việt: dương
丶ノ一一一丨
6
头, 只
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh đầu chú cừu với cặp sừng cong phía trên (丷) và lớp lông trắng muốt hiền lành chính là con dê, con cừu (羊).

Thành phần cấu tạo

羊
yáng
dê/cừu; tuổi Mùi
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:dê/cừu; tuổi Mùi
Ví dụ (5)
cǎodì草地shàng上yǒu有yì一qún群yáng羊。
Có một đàn dê trên bãi cỏ.
There is a flock of sheep on the grass.
wǒ我mèimei妹妹shǔ属yáng羊。
Em gái tôi tuổi Mùi (tuổi con dê).
My younger sister was born in the Year of the Sheep.
nǐ你xǐhuan喜欢chī吃yángròu羊肉ma吗?
Bạn có thích ăn thịt dê không?
Do you like eating lamb?
zhè这zhī只xiǎo小yáng羊fēicháng非常kě'ài可爱。
Chú dê con này vô cùng đáng yêu.
This little lamb is very cute.
jīnnián今年shì是yáng羊nián年,zhù祝nǐ你xīnnián新年kuàilè快乐!
Năm nay là năm Mùi (năm con dê), chúc bạn năm mới vui vẻ!
This year is the Year of the Sheep. Happy New Year!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây