ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亡羊补牢
wángyáng-bǔláo
mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
Hán việt: vong dương bổ lao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "亡羊补牢" (wángyáng-bǔláo) mang nghĩa "mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không", kết hợp bởi 亡 (wáng - vong): "chết" + 羊 (yáng - dương): "dê/cừu" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 牢 (láo - lao): "nhà tù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡). • Chữ 羊: Hình ảnh đầu chú cừu với cặp sừng cong phía trên (丷) và lớp lông trắng muốt hiền lành chính là con dê, con cừu (羊). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 牢: Nhốt con trâu lớn (牛) dưới mái chuồng kiên cố (宀) vừa gợi hình ảnh nhà lao giam giữ vừa mang nghĩa bền vững, chắc chắn (牢).

Thành phần cấu tạo

亡羊补牢
wángyáng-bǔláo
mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc
羊
yáng • dương
dê/cừu
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
牢
láo • lao
nhà tù
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
Ví dụ (5)
suīrán虽然zhè这cì次bǐsài比赛shū输le了,dàn但wángyángbǔláo亡羊补牢,wèi为shí时bù不wǎn晚。
Mặc dù trận thi đấu này thua rồi, nhưng mất bò mới lo làm chuồng, sửa sai vẫn chưa muộn.
Although we lost this competition, it is not too late to mend the fold after losing the sheep.
jìrán既然wèntí问题yǐjīng已经fāshēng发生,wǒmen我们bìxū必须lìkè立刻cǎiqǔ采取cuòshī措施,wángyángbǔláo亡羊补牢。
Vì vấn đề đã xảy ra, chúng ta phải lập tức áp dụng biện pháp, mất bò mới lo làm chuồng (muộn còn hơn không).
Now that the problem has already occurred, we must take action immediately to remedy the situation.
zhǐyào只要nǐ你rènshi认识dào到cuòwù错误bìng并gǎizhèng改正,wángyángbǔláo亡羊补牢yě也shì是yǒuyì有益de的。
Chỉ cần bạn nhận ra lỗi sai và sửa chữa thì mất bò mới lo làm chuồng (muộn còn hơn không) vẫn rất có ích.
As long as you recognize your mistake and correct it, it is still beneficial to take remedial action.
tā他kǎoshì考试bù不jígé及格,dàn但tā他méiyǒu没有fàngqì放弃,érshì而是gèngjiā更加nǔlì努力xuéxí学习,zhēn真shì是wángyángbǔláo亡羊补牢。
Cậu ấy thi trượt, nhưng không hề bỏ cuộc mà càng nỗ lực học tập hơn, đúng là mất bò mới lo làm chuồng.
He failed the exam, but instead of giving up, he studied even harder—truly a case of taking action to make up for a mistake.
shùjù数据diūshī丢失hòu后zài再zuò做bèifèn备份jìhuà计划,suīrán虽然shì是wángyángbǔláo亡羊补牢,dàn但zǒng总bǐ比bú不zuòhǎo做好。
Dữ liệu bị mất rồi mới lên kế hoạch sao lưu, tuy là mất bò mới lo làm chuồng, nhưng vẫn tốt hơn là không làm gì.
Making a backup plan only after the data has been lost is a bit late, but it is still better than doing nothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây