ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人员伤亡
rényuán shāngwáng
Thương vong
Hán việt: nhân viên thương vong
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人员伤亡" (rényuán shāngwáng) mang nghĩa "Thương vong", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 亡 (wáng - vong): "chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).

Thành phần cấu tạo

人员伤亡
rényuán shāngwáng
Thương vong
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương vong
Ví dụ (3)
shìgù事故zàochéng造成le了rényuán人员shāngwáng伤亡。
Tai nạn đã gây thương vong về người.
The accident caused casualties.
jiùyuánduì救援队zhèngzài正在quèrèn确认rényuán人员shāngwáng伤亡qíngkuàng情况。
Đội cứu hộ đang xác nhận tình hình thương vong.
The rescue team is confirming the casualties.
zhè这cì次huǒzāi火灾méiyǒu没有zàochéng造成rényuán人员shāngwáng伤亡。
Vụ cháy lần này không gây thương vong.
This fire did not cause any casualties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây