ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员
yuán / yùn
thành viên, người
Hán việt: viên
丨フ一丨フノ丶
7
行
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

员
yuán / yùn
thành viên, người
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

员yuán

Dùng cho quan lại văn võ, đại tướng, võ tướng thời xưa.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 员 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai vị đại tướng
liǎng两yuán员dàjiàng大将
Hai vị đại tướng

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'yuán')
Nghĩa:thành viên, người
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这jiā家jùlèbù俱乐部de的huìyuán会员。
Anh ấy là hội viên của câu lạc bộ này.
He is a member of this club.
gōngsī公司wèi为quántǐ全体yuángōng员工tígōng提供miǎnfèi免费wǔcān午餐。
Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho toàn thể nhân viên.
The company provides free lunch for all employees.
fúwùyuán服务员,qǐng请gěi给wǒ我ná拿yí一fèn份càidān菜单。
Phục vụ ơi, xin lấy cho tôi một cuốn thực đơn.
Waiter, please bring me a menu.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的yǎnyuán演员yǎnjì演技fēicháng非常chūsè出色。
Diễn xuất của diễn viên trẻ này vô cùng xuất sắc.
This young actor is an excellent performer.
suǒyǒu所有de的yùndòngyuán运动员dōu都zài在nǔlì努力xùnliàn训练zhǔnbèi准备bǐsài比赛。
Tất cả các vận động viên đều đang nỗ lực tập luyện chuẩn bị cho trận đấu.
All the athletes are training hard to prepare for the competition.
2
danh từ (đọc 'yùn')
Nghĩa:thành viên, người
Ví dụ (2)
chūnqiū春秋shíqī时期de的míngjiàng名将wǔ伍yuán员,zì字zi子xū胥。
Danh tướng thời Xuân Thu Ngũ Viên, tự Tử Tư.
Wu Yuan, a famous general of the Spring and Autumn period, had the courtesy name Zixu.
wǔ伍yuán员shì是yí一wèi位zhōngchéng忠诚ér而yòu又bēijù悲剧de的lìshǐ历史rénwù人物。
Ngũ Viên là một nhân vật lịch sử trung thành và đầy bi kịch.
Wu Yuan was a loyal yet tragic historical figure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây