ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袁
yuán
họ Viên
Hán việt: viên
一丨一丨フ一ノ丨ノ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người bước đi trên đất (土) mặc chiếc áo bào dài (衣) có cổ áo rộng (口) mang phong thái trang nghiêm của họ Viên (袁).

Thành phần cấu tạo

袁
yuán
họ Viên
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cổ áo tròn (ở giữa)
衣
Bộ Y
Tà áo dài thướt tha (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Viên
Ví dụ (5)
yuán袁xiānsheng先生jīntiān今天méi没lái来shàngbān上班。
Ông Viên hôm nay không đến làm việc.
Mr. Yuan didn't come to work today.
wǒ我de的tóngzhuō同桌xìng姓yuán袁。
Bạn cùng bàn của tôi mang họ Viên.
My deskmate's surname is Yuan.
yuán袁āyí阿姨zuòfàn做饭hěn很hǎochī好吃。
Dì Viên nấu ăn rất ngon.
Auntie Yuan is a very good cook.
qǐngwèn请问yuán袁jīnglǐ经理zài在bàngōngshì办公室ma吗?
Xin hỏi giám đốc Viên có trong văn phòng không?
Excuse me, is Manager Yuan in the office?
yuán袁jiā家zài在zhè这gè个cūnzi村子lǐ里shì是yí一gè个dàjiāzú大家族。
Gia đình họ Viên là một gia tộc lớn trong ngôi làng này.
The Yuan family is a large clan in this village.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây