袁
一丨一丨フ一ノ丨ノ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người bước đi trên đất (土) mặc chiếc áo bào dài (衣) có cổ áo rộng (口) mang phong thái trang nghiêm của họ Viên (袁).
Thành phần cấu tạo
袁
họ Viên
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cổ áo tròn (ở giữa)
衣
Bộ Y
Tà áo dài thướt tha (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Viên
Ví dụ (5)
袁先生今天没来上班。
Ông Viên hôm nay không đến làm việc.
Mr. Yuan didn't come to work today.
我的同桌姓袁。
Bạn cùng bàn của tôi mang họ Viên.
My deskmate's surname is Yuan.
袁阿姨做饭很好吃。
Dì Viên nấu ăn rất ngon.
Auntie Yuan is a very good cook.
请问袁经理在办公室吗?
Xin hỏi giám đốc Viên có trong văn phòng không?
Excuse me, is Manager Yuan in the office?
袁家在这个村子里是一个大家族。
Gia đình họ Viên là một gia tộc lớn trong ngôi làng này.
The Yuan family is a large clan in this village.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây