ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垣
yuán
Tường
Hán việt: viên
一丨一一丨フ一一一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đất sét (土) được đắp nối dài xuyên suốt từ đầu này sang đầu kia (亘) bao quanh sân nhà, tạo thành bức tường thấp (垣).

Thành phần cấu tạo

垣
yuán
Tường
土
Bộ Thổ
Đất cát xây dựng (bên trái)
亘
Chữ Tuyên
Trải dài suốt từ đầu đến cuối (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tường
Ví dụ (5)
dìzhèn地震guòhòu过后,zhèlǐ这里zhǐ只shèngxià剩下yí一piàn片duànbìcányuán断壁残垣。
Sau trận động đất, nơi đây chỉ còn lại tàn tích đổ nát (những bức tường hoang tàn).
After the earthquake, all that remained here was a scene of shattered walls and ruins.
gǔlǎo古老de的chéng城yuán垣jiànzhèng见证le了zhè这zuò座chéngshì城市de的lìshǐ历史。
Bức tường thành cổ kính đã chứng kiến lịch sử của thành phố này.
The ancient city wall has borne witness to the history of this city.
yuànzi院子de的zhōuwéi周围jiànyǒu建有gāodà高大de的yuán垣yōng墉。
Xung quanh sân có xây những bức tường cao lớn.
Tall walls were built around the courtyard.
nà那gè个xiǎotōu小偷shìtú试图yú逾yuán垣ér而rù入,jiéguǒ结果bèi被zhuāzhù抓住le了。
Tên trộm đó cố gắng trèo qua tường để vào, kết quả là bị bắt.
The thief tried to climb over the wall to get in, but was caught.
xiūzhù修筑zhè这dào道fánghóng防洪de的tǔ土yuán垣xūyào需要dàliàng大量de的rénlì人力。
Việc xây dựng bức tường đất chống lũ này cần một lượng lớn nhân lực.
Building this earthen embankment for flood control requires a great deal of manpower.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây