垣
一丨一一丨フ一一一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đất sét (土) được đắp nối dài xuyên suốt từ đầu này sang đầu kia (亘) bao quanh sân nhà, tạo thành bức tường thấp (垣).
Thành phần cấu tạo
垣
Tường
土
Bộ Thổ
Đất cát xây dựng (bên trái)
亘
Chữ Tuyên
Trải dài suốt từ đầu đến cuối (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tường
Ví dụ (5)
地震过后,这里只剩下一片断壁残垣。
Sau trận động đất, nơi đây chỉ còn lại tàn tích đổ nát (những bức tường hoang tàn).
After the earthquake, all that remained here was a scene of shattered walls and ruins.
古老的城垣见证了这座城市的历史。
Bức tường thành cổ kính đã chứng kiến lịch sử của thành phố này.
The ancient city wall has borne witness to the history of this city.
院子的周围建有高大的垣墉。
Xung quanh sân có xây những bức tường cao lớn.
Tall walls were built around the courtyard.
那个小偷试图逾垣而入,结果被抓住了。
Tên trộm đó cố gắng trèo qua tường để vào, kết quả là bị bắt.
The thief tried to climb over the wall to get in, but was caught.
修筑这道防洪的土垣需要大量的人力。
Việc xây dựng bức tường đất chống lũ này cần một lượng lớn nhân lực.
Building this earthen embankment for flood control requires a great deal of manpower.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây