猿
ノ丨ノ一丨一丨フ一ノ丨ノ丶
13
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú rừng nhanh nhẹn (犭) có dáng vẻ giống người đang khoác chiếc áo dài rộng (袁) chuyền cành trên cây chính là con vượn (猿).
Thành phần cấu tạo
猿
vượn, loài linh trưởng dạng vượn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
袁
Chữ Viên
họ Viên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vượn, loài linh trưởng dạng vượn.
Ví dụ (3)
山里传来猿叫声。
Trong núi vọng lại tiếng vượn kêu.
The cries of apes echoed from the mountains.
猿类和人类有相近之处。
Loài vượn và con người có điểm gần nhau.
Apes and humans share similarities.
古诗常写猿声凄切。
Thơ cổ thường viết tiếng vượn thê lương.
Ancient poems often describe the mournful cries of apes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây