ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猿啼狼啸
yuán tí láng xiào
Tiếng vượn hú sói gầm
Hán việt: viên đề lang khiếu
—

Gợi nhớ

Từ "猿啼狼啸" (yuán tí láng xiào) mang nghĩa "Tiếng vượn hú sói gầm", kết hợp bởi 猿 (yuán - viên): "vượn" + 啼 (tí - đề): "Khóc" + 狼 (láng - lang): "chó sói" + 啸 (xiào - khiếu): "hú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猿: Loài thú rừng nhanh nhẹn (犭) có dáng vẻ giống người đang khoác chiếc áo dài rộng (袁) chuyền cành trên cây chính là con vượn (猿). • Chữ 啼: Mở miệng (口) cất tiếng kêu vang vọng lên tận trời cao (帝) là tiếng chim kêu hay tiếng khóc (啼). • Chữ 狼: Loài thú hoang (犭) tuy có dáng vẻ tốt mã (良) nhưng bản tính vô cùng hung dữ chuyên săn mồi theo bầy là con chó sói (狼). • Chữ 啸: Cái miệng (口) thu khí nghiêm cẩn (肃) rồi thổi mạnh ra thành tiếng gió rít, tiếng hổ gầm hú vang vọng núi rừng (啸).

Thành phần cấu tạo

猿啼狼啸
yuán tí láng xiào
Tiếng vượn hú sói gầm
猿
yuán • viên
vượn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
袁
Chữ Viên
họ Viên / âm đọc (bên phải)
啼
tí • đề
Khóc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
狼
láng • lang
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
啸
xiào • khiếu
hú
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc / âm đọc (bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây