啼
丨フ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) cất tiếng kêu vang vọng lên tận trời cao (帝) là tiếng chim kêu hay tiếng khóc (啼).
Thành phần cấu tạo
啼
Khóc, tiếng khóc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khóc, tiếng khóc
Ví dụ (3)
婴儿不停地啼哭。
Em bé khóc không ngừng.
The baby kept crying.
清晨传来鸟啼声。
Sáng sớm vọng lại tiếng chim hót.
The sound of birds chirping came in the early morning.
她听见远处的啼声。
Cô ấy nghe thấy tiếng khóc từ xa.
She heard crying from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây