ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踢
tī
đá (dùng chân tác động lực), chơi (bóng đá, đá cầu).
Hán việt: thích
丨フ一丨一丨一丨フ一一ノフノノ
15
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) linh hoạt vung lên một cách dễ dàng (易) để sút quả cầu bay vọt đi xa, nghĩa là đá bóng, đá chân (踢).

Thành phần cấu tạo

踢
tī
đá (bóng, vật gì đó bằng chân)
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đá (dùng chân tác động lực), chơi (bóng đá, đá cầu).
Ví dụ (5)
wǒmen我们qù去tī踢zúqiú足球ba吧。
Chúng ta đi đá bóng đi.
Let's go play soccer.
tā他tījìn踢进le了yí一gè个qiú球。
Anh ấy đã đá vào (ghi) một bàn thắng.
He kicked in a goal.
shéi谁tī踢le了wǒ我de的yǐzi椅子?
Ai đã đá vào ghế của tôi vậy?
Who kicked my chair?
bié别tī踢mén门,tài太bù不lǐmào礼貌le了。
Đừng có đá cửa, bất lịch sự quá.
Don't kick the door; it's very rude.
tā他shēngqì生气de地tī踢le了yíxià一下zhuōzi桌子。
Anh ấy tức giận đá vào cái bàn một cái.
He angrily kicked the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây