踢拳
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "踢拳" (tīquán) nghĩa là "Kickboxing", ghép bởi: 踢 (tī): đá (bóng + 拳 (quán): quyền.
Thành phần cấu tạo
踢拳
Kickboxing
足
易
龹
手
Hình ảnh:

Phân tích từ 踢拳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kickboxing
Ví dụ (3)
他每周二练习踢拳。
Thứ Ba hằng tuần anh ấy luyện kickboxing.
He practices kickboxing every Tuesday.
踢拳训练很消耗体力。
Tập kickboxing rất tốn thể lực.
Kickboxing training takes a lot of stamina.
她报名参加了踢拳课程。
Cô ấy đăng ký tham gia khóa kickboxing.
She signed up for a kickboxing class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây