ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拳击
quánjí
Quyền anh
Hán việt: quyền kích
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拳击" (quánjí) nghĩa là "Quyền anh", ghép bởi: 拳 (quán): quyền + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

拳击
quánjí
Quyền anh
龹
手
二
山

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền anh
Ví dụ (3)
tā他měi每zhōu周liànxí练习quánjī拳击。
Anh ấy luyện quyền anh mỗi tuần.
He practices boxing every week.
quánjī拳击bǐsài比赛zài在wǎnshang晚上kāishǐ开始。
Trận quyền anh bắt đầu vào buổi tối.
The boxing match starts in the evening.
quánjī拳击xūyào需要sùdù速度hé和lìliàng力量。
Quyền anh cần tốc độ và sức mạnh.
Boxing requires speed and strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây