ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拳击手套
quánjí shǒutào
Găng tay đấm bốc
Hán việt: quyền kích thủ sáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拳击手套" (quánjí shǒutào) nghĩa là "Găng tay đấm bốc", ghép bởi: 拳 (quán): quyền + 击 (jī): Đánh + 手 (shǒu): tay + 套 (tào): bộ.

Thành phần cấu tạo

拳击手套
quánjí shǒutào
Găng tay đấm bốc
龹
手
二
山
大
镸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Găng tay đấm bốc
Ví dụ (3)
quánjī拳击qián前yào要dài戴hǎo好quánjī拳击shǒutào手套。
Trước khi đấm bốc phải đeo găng tay đấm bốc cẩn thận.
Put on your boxing gloves properly before boxing.
zhè这fù副quánjī拳击shǒutào手套hěn很hòu厚。
Đôi găng tay đấm bốc này rất dày.
This pair of boxing gloves is very thick.
tā他bǎ把quánjī拳击shǒutào手套fàngjìn放进bāo包lǐ里。
Anh ấy bỏ găng tay đấm bốc vào túi.
He put the boxing gloves into his bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây